Tiết kiệm thường

khachhangcanhan khachhangcanhan khachhangcanhan khachhangcanhan
TIẾT KIỆM KHÔNG KỲ HẠN

LỢI ÍCH SẢN PHẨM:

  • Rút hoặc nộp thêm tiền bất cứ lúc nào với lãi suất không đổi.
  • Rút một phần hoặc toàn bộ số tiền trên sổ tiết kiệm với số lần không hạn chế.
  • Được chuyển nhượng, cầm cố sổ tiết kiệm để mở thẻ tín dụng/vay vốn tại VPBank với lãi suất ưu đãi.
  • Gửi, rút tiền tại bất cứ địa điểm nào của VPBank trên toàn quốc.

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Kỳ hạn: Không kỳ hạn.
  • Loại tiền: VNĐ,USD, EUR.
  • Phương thức trả lãi: Trả lãi mỗi tháng một lần vào một ngày nhất định trong tháng (theo quy định của VPBank) hoặc vào ngày thực tế tất toán sổ tiết kiệm.
  • Lãi suất: Theo quy định của VPBank trong từng thời kỳ.

ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG

Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sống và cư trú hợp pháp tại Việt Nam.

TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

LỢI ÍCH SẢN PHẨM:

  • Lãi suất hấp dẫn, cạnh tranh.
  • Kỳ hạn và loại tiền gửi đa dạng nhất trong các loại sản phẩm, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
  • Ân hạn rút lãi trong phạm vi 03 ngày kể từ ngày đến hạn.
  • Được chuyển nhượng, chiết khấu, cầm cố sổ tiết kiệm để mở thẻ tín dụng/vay vốn tại VPBank với lãi suất ưu đãi.
  • Gửi, rút tiền tại bất cứ điểm giao dịch nào của VPBank trên toàn quốc.
  • Thường xuyên tham gia các Chương trình khuyến mãi hấp dẫn của VPBank.

 

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Kỳ hạn: Từ 1 tuần đến 36 tháng hoặc theo quy định của VPBank từng thời kỳ.
  • Loại tiền: VNĐ, USD, EUR.
  • Phương thức trả lãi: Trả vào ngày kết thúc kỳ hạn gửi hoặc vào ngày khách hàng tất toán sổ tiết kiệm trước hạn.
  • Lãi suất: Áp dụng theo Biểu lãi suất do VPBank quy định trong từng thời kỳ.
  • Rút vốn trước hạn: Khách hàng được phép rút toàn bộ vốn một lần trước hạn và hưởng lãi suất không kỳ hạn.

ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG

Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang sống và cư trú hợp pháp tại Việt Nam.

Internet banking

SMS BankingInternet Banking

Tỷ giá

Loại Mua TM Mua CK Bán
USD 20,810 20,830 20,870
EUR 26,254 26,434 26,674
GBP 32,822 33,074 33,283
AUD 20,456 20,597 20,833
SJC 410,500 410,500 412,000

Lãi suất huy động

Loại
VND
USD
KKH
3.00 0.50
01 tháng
12.00 2.00
03 tháng
12.00 2.00
06 tháng
12.00 2.00
12 tháng
12.00 2.00