|
STT
|
TÊN DỊCH VỤ
|
Mức phí áp dụng
(chưa VAT)
|
|
I
|
CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ
|
|
|
1
|
Chuyển tiền đi nước ngoài
|
0.2%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 300 USD
Phí OUR: 25 USD
|
|
1.1
|
Tra soát lệnh chuyển tiền đi
|
5 USD + phí thực tế phải trả(nếu có)
|
|
1.2
|
Hủy lệnh chuyển tiền
|
5 USD + phí thực tế phải trả(nếu có)
|
|
1.3
|
Xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài
|
0.2%
Tối đa: 200 USD
|
|
2
|
Nhận tiền từ nước ngoài về
|
0.05%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 200 USD
|
|
3
|
Chuyển tiếp tiền về (trong nước)
|
|
|
3.1
|
Chuyển khoản trong hệ thống VPBank
|
Miễn phí
|
|
3.2
|
Chuyển khoản trong nước nhưng ngoài hệ thống VPBank(cùng tỉnh, thành phố)
|
5 USD/1 giao dịch
|
|
3.3
|
Chuyển khoản trong nước nhưng ngoài hệ thống VPBank(khác tỉnh, thành phố)
|
0.05%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 50 USD
|
|
4
|
Tra soát theo lệnh chuyển tiền đến
|
10 USD(cả điện phí)/1 giao dịch
|
|
5
|
Lệnh trả lại tiền (do chỉ thị lỗi)
|
10 USD(cả điện phí)/1 giao dịch
|
|
II
|
NHỜ THU
|
|
|
1
|
NHẬN NHỜ THU NK(chứng từ nhận được từ nước ngoài)
|
|
|
1.1
|
Thông báo nhờ thu
|
10 USD/1 bộ chứng từ
|
|
1.2
|
Thông báo tu chỉnh chứng từ nhờ thu
|
Miễn phí
|
|
1.3
|
Xử lý chứng từ
|
Miễn phí
|
|
1.4
|
Thanh toán cho ngân hàng nước ngoài
|
0.2%
Tối thiểu: 10 USD
Tối đa: 200 USD
|
|
1.5
|
Chấp nhận thanh toán nhờ thu trả chậm(theo yêu cầu của khách hàng)
|
Chỉ thu điện phí, không thu phí chấp nhận
|
|
1.6
|
Từ chối thanh toán nhờ thu(theo yêu cầu của khách hàng)
|
Điện phí+ chi phí phát sinh thực tế
|
|
1.7
|
Hủy nhờ thu
|
Điện phí+ chi phí phát sinh thực tế
|
|
2
|
NHỜ THU XK(gửi đi đòi tiền)
|
|
|
2.1
|
Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu
|
|
|
2.1.1
|
Nhận và xử lý 1 bộ chứng từ
|
10 USD
|
|
2.1.2
|
Nhận và xử lý 1 tờ séc
|
2 USD
|
|
2.1.3
|
Cước gửi đi nước ngoài
|
Theo thực tế
|
|
2.1.4
|
Cước gửi đi trong nước
|
Miễn phí
|
|
2.2
|
Thanh toán kết quả nhờ thu(gửi đi đòi tiền nước ngoài)
|
|
|
2.2.1
|
Một tờ séc
|
0.2%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 150 USD
|
|
2.2.2
|
Một bộ chứng từ
|
0.2%
Tối thiểu: 10 USD
Tối đa: 150 USD
|
|
2.2.3
|
Chiết khấu
|
Theo lãi suất cho vay ngoại tệ ngắn hạn hoặc theo thỏa thuận
|
|
2.3
|
Thanh toán kết quả nhờ thu gửi đi trong nước
|
|
|
2.3.1
|
Một tờ séc
|
0.1%
Tối thiểu: 2 USD
Tối đa: 20 USD
|
|
2.3.2
|
Một bộ chứng từ
|
0.15%
Tối thiểu: 10 USD
Tối đa: 100 USD
|
|
2.3.3
|
Một bộ ủy nhiệm thu
|
15000VND/món
|
|
2.3.4
|
Từ chối thanh toán nhờ thu
|
Thu theo thực tế(Gồm điện phí và chi phí phát sinh thực tế)
|
|
2.3.5
|
Hủy nhờ thu
|
5 USD
|
|
III
|
TÍN DỤNG CHỨNG TỪ (L/C)
|
|
|
1
|
HÀNG NHẬP KHẨU
|
|
|
1.1
|
Phát hành thư tín dụng
|
|
|
1.1.1
|
Phát hành L/C
|
0.05% trên phần trị giá L/C được ký quỹ.
0.15% trên phần trị giá L/C không ký quỹ
Tối thiểu: 12 USD
Tối đa: 500 USD - 5000 USD(Tùy theo thời gian bảo lãnh, chi nhánh thỏa thuận với khách hàng)
|
|
1.1.2
|
Phụ thu khách hàng nếu miêu tả hàng hóa trên 200 chữ
|
10 USD
|
|
1.2
|
Sửa đổi thư tín dụng
|
|
|
1.2.1
|
Sửa đổi tăng tiền
|
Mức phí áp dụng như đối với mở L/C
|
|
1.2.2
|
Sửa đổi nội dung khác của L/C
|
15 USD/lần
|
|
1.3
|
Chấp nhận thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo L/C trả chậm
|
|
|
1.3.1
|
Phí bảo lãnh trả chậm(chấp nhận hồi phiếu trả chậm theo L/C trả chậm)
|
0.2%/1 tháng
Tối thiểu: 50 USD
Tối đa: 1.8%/1 năm
|
|
1.3.2
|
Phí làm điện thông báo chấp nhận thanh toán(theo chỉ dẫn của nước ngoài)-thu của nước ngoài
|
20 USD(nếu trị giá chấp nhận dưới 10.000 USD)
40 USD(nếu trị giá chấp nhận từ 10.000 USD trở lên)
|
|
1.4
|
Thanh toán thư tín dụng
|
0.2%
Tối thiểu: 20 USD
Tối đa: 500 USD
|
|
1.5
|
Từ chối thanh toán L/C
|
10 USD
|
|
1.6
|
Hủy L/C
|
10 USD
|
|
1.7
|
Ký hậu vận đơn
|
5 USD nếu Ctừ về NH
10 USD nếu Ctừ về KH
|
|
1.8
|
Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng/Cargo Receipt
|
50 USD
|
|
1.9
|
Xác nhận L/C
|
Thu theo phí phải trả NH nước ngoài
|
|
1.10
|
Các phí thu của Nước ngoài(có thể thu ngay hoặc thu khi thanh toán)
|
|
|
1.10.1
|
Sửa đổi tăng tiền
|
0.1%
Tối thiểu: 36 USD
Tối đa: 500 USD
|
|
1.10.2
|
Sửa đổi khác
|
36 USD
|
|
1.10.3
|
Phí thông báo thanh toán
|
|
|
|
Bộ chứng từ có giá trị dưới 10.000USD
|
20 USD
|
|
|
Bộ chứng từ có giá trị từ 10.000USD trở lên
|
40 USD
|
|
2
|
HÀNG XUẤT KHẨU
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thông báo L/C
|
-VPBank là Ngân hàng thông báo trực tiếp: 20 USD
-VPBank là Ngân hàng thông báo thứ nhất: 15 USD
-VPBank là Ngân hàng thông báo thứ hai: 15 USD
(Giảm 50% nếu KH xuất trình chứng từ đòi tiền tại VPB-bù trừ khi thanh toán)
|
|
2.2
|
Thông báo sửa đổi L/C
|
10 USD/1lần
|
|
2.3
|
Thông báo hủy L/C
|
Chỉ thu điện phí, không thu phí thông báo
|
|
2.4
|
Xử lý chứng từ
|
5USD/1 bộ chứng từ
|
|
2.5
|
Thanh toán bộ chứng từ
|
0.15%
Tối thiểu: 15 USD
Tối đa: 200 USD
|
|
2.6
|
Chiết khấu
|
Theo lãi suất cho vay ngoại tệ ngắn hạn hoặc theo thỏa thuận
|
|
2.7
|
Chuyển nhượng
|
|
|
2.7.1
|
Chuyển nhượng trong nước
|
25USD/1 giao dịch
|
|
2.7.2
|
Chuyển nhượng ngoài nước
|
30USD/1 giao dịch
|
|
2.8
|
Xác nhận L/C do NH khác phát hành
|
0.15%/tháng
Tối thiểu: 50 USD
|
|
2.9
|
Đề nghị hủy L/C(gửi NH phát hành)
|
10 USD
|
|
IV
|
BẢO LÃNH NGOÀI NƯỚC
|
|
|
1
|
Phí bảo lãnh
|
|
|
1.1
|
Phát hành bảo lãnh
|
0.15%/tháng
Tối thiểu: 10 USD
Tối đa: 500 USD - 3000 USD(tùy theo thời gian bảo lãnh, chi nhánh thỏa thuận với khách hàng)
|
|
2
|
Sửa đổi bảo lãnh
|
|
|
2.1
|
Sửa đổi tăng giá trị bảo lãnh hoặc gia hạn bảo lãnh
|
Thu như phí bảo lãnh(mục IV/1/1.1)
|
|
2.2
|
Sửa đổi khác
|
10 USD
|
|
3
|
Tái bảo lãnh
|
Thu như phí bảo lãnh(mục IV/1/1.1)
|
|
4
|
Hủy thư bảo lãnh
|
15 USD
|
|
V
|
PHÁT HÀNH SÉC CỦA CÁC NGÂN HÀNG ĐẠI LÝ
|
|
|
1
|
Phí phát hành séc (Bank Draft)
|
0.14%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 200 USD
|
|
2
|
Điện Swift (MT110)
|
5 USD
|
|
3
|
Hủy (1 tờ séc)
|
5 USD
|
|
4
|
Hủy (Tiền bị trả lại do không thực hiện được hoặc bị đòi lại sau khi đã chuyển MT110)
|
15 USD
|
|
VI
|
ĐIỆN PHÍ
|
|
|
1
|
Điện chuyển tiền
|
5 USD/1 điện
|
|
2
|
L/C + Thư bảo lãnh
|
20 USD/1 LC
|
|
3
|
Điện khác
|
Đi SWIFT: 5 USD
|
|
VII
|
CÁC GIAO DỊCH PHÁT SINH LIÊN QUAN KHÁC
|
Thu theo phí thực tế phải trả(gồm điện phí và các chi phí phát sinh thực tế)
Tối thiểu: 5 USD
|